Hình nền cho outskirts
BeDict Logo

outskirts

/ˈaʊtskɜːts/ /ˈaʊtskɝts/

Định nghĩa

noun

Ngoại ô, vùng ven đô.

Ví dụ :

"He lived on the outskirts of Paris for a time."
Anh ấy đã từng sống ở vùng ngoại ô Paris một thời gian.