Hình nền cho centres
BeDict Logo

centres

/ˈsen.tə(ɹ)s/ /ˈsɛn.tɚs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng tâm của hình tròn luôn cách đều mọi điểm trên đường tròn, bất kể bạn đo ở đâu trên đường tròn.
noun

Ví dụ :

Các điểm trung tâm của rổ bóng rổ được căn chỉnh thẳng hàng để đảm bảo tính công bằng trên sân.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc họp ủy ban, người ta phát hiện ra rằng quyền lực không được phân bố đều mà tập trung vào một vài thành viên, những người này kiểm soát hầu hết các quyết định ảnh hưởng đến mọi người.
noun

Trung tâm, địa điểm.

Ví dụ :

Trung tâm mua sắm, trung tâm hội nghị, trung tâm hành chính, trung tâm may mặc, Lincoln Center cho Nghệ thuật biểu diễn, Rockefeller Center (những địa điểm này là trung tâm cho các hoạt động tương ứng của chúng).
noun

Ví dụ :

Trong môn bóng rổ nữ (netball), các trung phong tự do đóng vai trò then chốt trong việc kết nối hàng phòng thủ và tấn công, liên tục chạy khắp sân để chuyền bóng.
noun

Ví dụ :

Thanh kim loại được giữ chắc chắn giữa hai mũi tâm của máy tiện, giúp người thợ cơ khí tạo hình nó một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Người thợ cơ khí cẩn thận khoan lỗ định tâm vào hai đầu thanh kim loại để nó có thể xoay trơn tru trên máy tiện.
noun

Các đảng phái trung dung.

Ví dụ :

Trong các chính phủ liên minh, các đảng phái trung dung thường đóng vai trò quan trọng trong việc thu hẹp khoảng cách giữa cánh tả và cánh hữu.
verb

Tập trung, điều chỉnh về điểm giữa.

Ví dụ :

Nhà trị liệu điều chỉnh sự lo lắng của bệnh nhân bằng cách hướng dẫn họ tập trung vào những quan điểm cân bằng thay vì chìm đắm trong những tình huống xấu nhất.