verb🔗ShareĐô thị hóa, thành thị hóa. To make something more urban in character."The city planners intend to urbanise the outskirts by building more apartments and shopping centres. "Các nhà quy hoạch thành phố dự định đô thị hóa vùng ngoại ô bằng cách xây thêm nhiều chung cư và trung tâm mua sắm.areaarchitectureenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐô thị hóa, thành thị hóa. To take up an urban way of life."After moving to the city for university, she began to urbanise, embracing city life and adopting its customs. "Sau khi chuyển lên thành phố học đại học, cô ấy bắt đầu đô thị hóa bản thân, hòa mình vào cuộc sống thành thị và làm quen với các phong tục ở đó.areasocietycultureenvironmentarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc