

urbanise
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
embracing verb
/ɪmˈbreɪsɪŋ/ /ɛmˈbreɪsɪŋ/
Ôm, đón nhận, chấp nhận.
Tôi hoàn toàn ủng hộ và đón nhận luật mới này một cách nhiệt tình.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
centres noun
/ˈsen.tə(ɹ)s/ /ˈsɛn.tɚs/