verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn đạt bằng lời. To speak or to use words to express. Ví dụ : "Bill became tongue-tied and could not verbalize his thoughts in the presence of the girl he had a crush on." Bill cứng họng và không thể diễn đạt thành lời những suy nghĩ của mình khi đứng trước cô gái mà anh ấy thích. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ hóa. (grammar) To adapt (a word of another part of speech) as a verb. Ví dụ : "The teacher told us we shouldn't just noun the action, but instead, we should try to verbalize it by making it into a verb. " Cô giáo bảo chúng ta không nên chỉ danh từ hóa hành động, mà thay vào đó, nên cố gắng động từ hóa nó bằng cách biến nó thành một động từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc