Hình nền cho verbalize
BeDict Logo

verbalize

/ˈvɜːrbəlaɪz/ /ˈvɜrbəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Nói, diễn đạt bằng lời.

Ví dụ :

Bill cứng họng và không thể diễn đạt thành lời những suy nghĩ của mình khi đứng trước cô gái mà anh ấy thích.
verb

Động từ hóa.

Ví dụ :

Cô giáo bảo chúng ta không nên chỉ danh từ hóa hành động, mà thay vào đó, nên cố gắng động từ hóa nó bằng cách biến nó thành một động từ.