Hình nền cho verboten
BeDict Logo

verboten

/ˌvɜː(ɹ)ˈbəʊ.tən/ /ˌfə(ɹ)ˈboʊ.tən/

Định nghĩa

adjective

Bị cấm, cấm đoán.

Ví dụ :

"In the library, talking loudly is verboten. "
Trong thư viện, nói chuyện lớn tiếng là điều bị cấm.