adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm, cấm đoán. Forbidden, prohibited. Ví dụ : "In the library, talking loudly is verboten. " Trong thư viện, nói chuyện lớn tiếng là điều bị cấm. law government politics state society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc