noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây phồng rộp, tác nhân gây phồng da. Any material that causes blisters upon contact with the skin. Ví dụ : ""Mustard gas is a dangerous vesicant that can cause severe skin burns." " Khí mù tạt là một chất gây phồng rộp nguy hiểm, có thể gây bỏng da nghiêm trọng. medicine substance material compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây phồng rộp da, làm rộp da. Causing blistering to the skin. Ví dụ : "The spilled chemical was vesicant, so we needed to flush the affected area with water immediately to prevent severe burns. " Hóa chất bị đổ ra có tính chất gây phồng rộp da, vì vậy chúng ta cần phải rửa ngay vùng da bị dính hóa chất bằng nước để ngăn ngừa bỏng nặng. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc