Hình nền cho vesicant
BeDict Logo

vesicant

/ˈvɛsɪkənt/

Định nghĩa

noun

Chất gây phồng rộp, tác nhân gây phồng da.

Ví dụ :

Khí mù tạt là một chất gây phồng rộp nguy hiểm, có thể gây bỏng da nghiêm trọng.
adjective

Gây phồng rộp da, làm rộp da.

Ví dụ :

Hóa chất bị đổ ra có tính chất gây phồng rộp da, vì vậy chúng ta cần phải rửa ngay vùng da bị dính hóa chất bằng nước để ngăn ngừa bỏng nặng.