BeDict Logo

blisters

/ˈblɪstərz/
Hình ảnh minh họa cho blisters: Phồng rộp, mụn nước.
noun

Sau một ngày dài đi bộ đường dài trong đôi giày mới, cô ấy bị phồng rộp đau đớn ở gót chân.

Hình ảnh minh họa cho blisters: Phồng rộp, chỗ phồng.
noun

Người thợ lợp mái cẩn thận kiểm tra mái nhà xem có chỗ nào bị phồng rộp không, vì những chỗ phồng rộp này có thể làm giảm khả năng chống thấm của mái.