noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy rung, đồ chơi tình dục. A device that vibrates or causes vibration. Ví dụ : "My phone's vibrator lets me know when I have a new message without making a loud sound. " Chế độ rung của điện thoại giúp tôi biết khi có tin nhắn mới mà không gây ra tiếng ồn lớn. device sex electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc