verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, rung động, dao động. To shake with small, rapid movements to and fro. Ví dụ : "The phone vibrates in my pocket when I get a text message. " Điện thoại rung lên trong túi quần mỗi khi tôi nhận được tin nhắn. physics sound energy sensation action frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, dao động. To resonate. Ví dụ : "Her mind was vibrating with excitement." Tâm trí cô ấy đang rung lên vì phấn khích. physics sound energy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lắc, lay động. To brandish; to swing to and fro. Ví dụ : "to vibrate a sword or a staff" Vung kiếm hoặc gậy tới lui. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, dao động. To mark or measure by moving to and fro. Ví dụ : "a pendulum vibrating seconds" Con lắc dao động để đếm giây. physics energy sound machine technology frequency sensation science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, làm rung, gây rung động. To affect with vibratory motion; to set in vibration. Ví dụ : "The loud music vibrates the windows. " Âm nhạc lớn làm rung các cửa sổ. physics science energy sound frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung động, gây ấn tượng. To please or impress someone. Ví dụ : "The new teacher's engaging presentation vibrated the students, making them eager to learn. " Bài thuyết trình hấp dẫn của giáo viên mới đã gây ấn tượng mạnh với học sinh, khiến các em háo hức học tập. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân rung. To use vibrato. Ví dụ : "The singer vibrates beautifully on the high notes, giving them a rich, wavering sound. " Ca sĩ rung giọng rất hay ở những nốt cao, tạo ra âm thanh ngân rung đầy đặn và truyền cảm. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc