Hình nền cho vint
BeDict Logo

vint

/vɪnt/

Định nghĩa

verb

Làm rượu (từ trái cây), ủ rượu (từ trái cây).

Ví dụ :

Mỗi độ thu về, ông tôi lại ủ rượu từ những trái nho hái trong vườn nhà để làm rượu vang đỏ.