verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rượu (từ trái cây), ủ rượu (từ trái cây). To make wine from fruit Ví dụ : "Every autumn, my grandfather would vint the grapes from his garden to make his own red wine. " Mỗi độ thu về, ông tôi lại ủ rượu từ những trái nho hái trong vườn nhà để làm rượu vang đỏ. fruit drink food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vint, trò chơi Vint. A Russian card game similar to bridge and whist Ví dụ : "After dinner, the family settled in to play a few rounds of vint, a Russian card game they learned from their grandmother. " Sau bữa tối, cả nhà quây quần lại chơi vài ván vint, một trò chơi bài kiểu Nga mà họ học được từ bà ngoại. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc