noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài uýnh phỏ, Bài uýnh tẹt. Any of several four-player card games, similar to bridge. Ví dụ : "My grandparents often spend their evenings playing whist with their friends. " Ông bà tôi thường dành buổi tối để chơi bài uýnh phỏ với bạn bè. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván bài whist, cuộc chơi whist. A session of playing this card game. Ví dụ : "My grandparents enjoy a weekly whist with their friends. " Ông bà tôi thích chơi một ván bài whist hàng tuần với bạn bè. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật tự!, Im lặng!, Suỵt! (Irish and British) Shush, silence, be quiet! Ví dụ : "Whist, the baby's sleeping! " Suỵt, em bé đang ngủ! communication language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Í, hầy. A sound often used to calm livestock, cattle, sheep etc. Ví dụ : "The farmer made a soft "Whist!" sound to gently guide the sheep into the pen. " Người nông dân khẽ "Í!" một tiếng để nhẹ nhàng dẫn đàn cừu vào chuồng. sound animal communication agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, Giữ im lặng. To hush, shush, or whisht; to still. Ví dụ : "The librarian tried to whist the noisy students so others could study. " Cô thủ thư cố gắng giữ im lặng đám học sinh ồn ào để những người khác có thể học bài. sound action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặng đi, im bặt. To become silent. Ví dụ : "The noisy classroom suddenly whist when the principal entered. " Cả lớp ồn ào bỗng im bặt khi thầy hiệu trưởng bước vào. communication sound action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, yên lặng. Silent, husht. Ví dụ : "The library was a whist place, perfect for quiet study. " Thư viện là một nơi yên ắng, rất thích hợp để học tập. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc