Hình nền cho volatiles
BeDict Logo

volatiles

/ˈvɑlətaɪlz/ /ˈvɑlətɪlz/

Định nghĩa

noun

Chất dễ bay hơi, chất bốc hơi.

Ví dụ :

Cái mùi nồng nặc trong phòng mỹ thuật là do các chất dễ bay hơi trong sơn đang bốc hơi.
noun

Chất dễ bay hơi.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu các chất dễ bay hơi thoát ra từ bề mặt sao Hỏa để hiểu rõ hơn về bầu khí quyển của nó trong quá khứ.