Hình nền cho wasteful
BeDict Logo

wasteful

/ˈweɪstfəl/

Định nghĩa

adjective

Phung phí, lãng phí.

Ví dụ :

"Buying a new phone every year is a wasteful habit. "
Việc mua điện thoại mới mỗi năm là một thói quen phung phí.