Hình nền cho weaseled
BeDict Logo

weaseled

/ˈwiːzəld/ /ˈwiːzəld/

Định nghĩa

verb

Lách luật, luồn lách, dùng thủ đoạn.

Ví dụ :

"Sarah weaseled her way into the front of the line by pretending to be injured. "
Sarah đã lách luật để chen lên đầu hàng bằng cách giả vờ bị thương.