noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngọ nguậy, sự lắc lư. A rapid movement in alternating opposite directions, not necessarily regular. Ví dụ : "She walked with a sexy wiggle." Cô ấy bước đi với dáng đi ngọ nguậy quyến rũ. action physics biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự ngoằn ngoèo. An alternating state or characteristic. Ví dụ : "The wiggles of the loose tooth distracted the child all day at school. " Sự lung lay của chiếc răng lung lay làm bé mất tập trung cả ngày ở trường. frequency phenomena physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn éo, sự lắc lư. (in the plural) See wiggles. Ví dụ : "The baby's happy wiggles showed she was excited to see her mom. " Những cử động uốn éo lắc lư vui vẻ của em bé cho thấy bé rất mừng khi thấy mẹ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoe nguẩy, lắc lư, rung rinh. To move with irregular, back and forward or side to side motions; To shake or jiggle. Ví dụ : "Her hips wiggle as she walks." Khi cô ấy đi, hông cô ấy lắc lư. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngọ nguậy, sự cựa quậy. The tendency to squirm or be restless. Ví dụ : "The child's wiggles during the long car ride made it difficult for her to stay still. " Sự ngọ nguậy của đứa trẻ trong suốt chuyến đi xe dài khiến con bé khó ngồi yên. body physiology tendency sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc