noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dí dỏm, câu nói châm biếm. A witty or sarcastic comment or quip. Ví dụ : ""During the serious meeting, John made a wisecrack about the coffee, which made everyone laugh nervously." " Trong cuộc họp nghiêm túc đó, John buột miệng nói một câu đùa hài hước về cà phê, khiến mọi người cười trừ một cách ngại ngùng. language communication entertainment style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói móc, châm biếm. To make a sarcastic, flippant, or sardonic comment. Ví dụ : "My brother wisecracked about my messy room, saying, "Looks like a tornado hit!" " Anh trai tôi nói móc cái phòng bừa bộn của tôi, bảo là "Nhìn như bão quét qua ấy!". language communication entertainment style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc