noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đốn gỗ, người khai thác gỗ. A person who cuts down trees; a lumberjack. Ví dụ : "The woodcutters worked hard all day, felling trees in the forest. " Các thợ đốn gỗ đã làm việc cật lực cả ngày, đốn hạ cây trong rừng. person job industry work environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiều phu, người đốn gỗ. A person who cuts wood. Ví dụ : "The woodcutters worked hard all day, felling trees in the forest. " Các tiều phu làm việc vất vả cả ngày, đốn cây trong rừng. person job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ khắc gỗ, người khắc gỗ. A person who makes woodcuts. Ví dụ : "The art fair displayed the intricate work of several talented woodcutters. " Hội chợ nghệ thuật trưng bày những tác phẩm tinh xảo của nhiều thợ khắc gỗ tài năng. person job work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc