Hình nền cho woodcutters
BeDict Logo

woodcutters

/ˈwʊdkʌtərz/ /ˈwʊdˌkʌtərz/

Định nghĩa

noun

Thợ đốn gỗ, người khai thác gỗ.

Ví dụ :

"The woodcutters worked hard all day, felling trees in the forest. "
Các thợ đốn gỗ đã làm việc cật lực cả ngày, đốn hạ cây trong rừng.