verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt hạ, đốn hạ. To make something fall; especially to chop down a tree. Ví dụ : "The lumberjack was felling trees in the forest. " Người tiều phu đang đốn hạ cây trong rừng. environment nature agriculture building action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn hạ, Chặt đổ, Tiêu diệt. To strike down, kill, destroy. Ví dụ : "The strong gust of wind was felling trees in the park. " Cơn gió mạnh đã quật đổ cây cối trong công viên. action disaster war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn mép, may lộn mép. To stitch down a protruding flap of fabric, as a seam allowance, or pleat. Ví dụ : "She spent the evening felling the seam allowance on the new curtains so they would hang smoothly. " Cô ấy dành cả buổi tối để lộn mép đường may trên chiếc rèm cửa mới để chúng rủ xuống cho đẹp. material style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn hạ, sự đốn. The act by which something is felled. Ví dụ : "The noisy felling of the old oak tree worried the birds in the park. " Việc ồn ào đốn hạ cây sồi cổ thụ đã làm lũ chim trong công viên lo lắng. environment action agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc