BeDict Logo

dilatory

/ˈdɪlət(ə)ɹi/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "examination" - Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.

Việc xem xét các triệu chứng của bệnh nhân mất vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "received" - Nhận, tiếp nhận.
/ɹɪˈsiːvd/

Nhận, tiếp nhận.

Cô ấy đã nhận được rất nhiều quà cho ngày sinh nhật của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "submission" - Sự khuất phục, Sự đầu hàng, Sự quy phục.
/səbˈmɪʃən/ /ˈsʌbˌmɪʃən/

Sự khuất phục, Sự đầu hàng, Sự quy phục.

Việc nộp bài tập về nhà của học sinh đó bị trễ.

Hình ảnh minh họa cho từ "dilation" - Sự giãn nở, sự nong ra.
/daɪˈleɪʃən/

Sự giãn nở, sự nong ra.

Bác sĩ dùng thuốc nhỏ mắt để làm giãn nở đồng tử của tôi, nhờ vậy bác sĩ có thể kiểm tra phía sau mắt tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "assignments" - Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
/əˈsaɪnmənts/

Sự phân công, nhiệm vụ được giao.

Sơ đồ này thể hiện việc phân công công việc trong ủy ban của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "intended" - Dự định, có ý định.
/ɪnˈtɛndɪd/

Dự định, ý định.

Anh ấy dự định đi học đại học.

Hình ảnh minh họa cho từ "prescribed" - Kê đơn, chỉ định.
/pɹəˈskɹaɪbd/

đơn, chỉ định.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc aspirin.

Hình ảnh minh họa cho từ "relating" - Kể, thuật lại.
/rɪˈleɪtɪŋ/ /ˈriːleɪtɪŋ/

Kể, thuật lại.

Xin hãy kể lại chi tiết hoàn cảnh chuyến đi của anh/chị đến đây hôm nay.

Hình ảnh minh họa cho từ "delaying" - Trì hoãn, trì trệ, làm chậm trễ.
/dɪˈleɪɪŋ/ /diˈleɪɪŋ/

Trì hoãn, trì trệ, làm chậm trễ.

Trời mưa lớn đang làm chậm trễ buổi dã ngoại của chúng ta đến cuối tuần sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "decision" - Quyết định, sự quyết định, việc quyết định.
/dɪˈsɪʒən/

Quyết định, sự quyết định, việc quyết định.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, sinh viên đó đã đưa ra quyết định sẽ học trường đại học nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "intentionally" - Cố ý, chủ tâm, có ý định.
/ɪnˈtɛnʃənəli/ /ɪnˈtɛnʃənli/

Cố ý, chủ tâm, ý định.

Cậu học sinh đó cố ý nghỉ mấy ngày đầu tiên của năm học để trốn bài kiểm tra toán khó.