Hình nền cho accentuating
BeDict Logo

accentuating

/əkˈsɛntʃueɪtɪŋ/ /ˈæksɛntʃueɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Ví dụ :

Để giúp học sinh hiểu, giáo viên đang nhấn mạnh những từ quan trọng nhất trong câu.