Hình nền cho acquirements
BeDict Logo

acquirements

/əˈkwaɪərmənts/

Định nghĩa

noun

Kiến thức, kỹ năng, thành tựu.

Ví dụ :

Những kiến thức và kỹ năng ấn tượng của cô ấy trong lĩnh vực toán học và vật lý đã giúp cô ấy trở thành một ứng viên sáng giá cho chương trình kỹ thuật.