noun🔗ShareKiến thức, kỹ năng, thành tựu. (chiefly in plural) Something that has been acquired; an attainment or accomplishment."Her impressive acquirements in mathematics and physics made her a strong candidate for the engineering program. "Những kiến thức và kỹ năng ấn tượng của cô ấy trong lĩnh vực toán học và vật lý đã giúp cô ấy trở thành một ứng viên sáng giá cho chương trình kỹ thuật.achievementeducationabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThu thập, sự thu được, thành tựu. The act or fact of acquiring something; acquisition."Her diligent study resulted in impressive acquirements of knowledge in various fields. "Sự học tập chăm chỉ của cô ấy đã mang lại những thành tựu kiến thức ấn tượng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.achievementabilityeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc