Hình nền cho acquisition
BeDict Logo

acquisition

/æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thu được, sự giành được, sự đạt được.

Ví dụ :

"The acquisition of sports equipment can be fun in itself."
Việc mua sắm dụng cụ thể thao tự nó đã có thể là một niềm vui.
noun

Ví dụ :

Việc trạm khí tượng thu thập dữ liệu nhiệt độ đã cho phép nhà khí tượng học tạo ra dự báo thời tiết.