BeDict Logo

acquisition

/æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho acquisition: Thu thập dữ liệu, thu nhận dữ liệu.
noun

Việc trạm khí tượng thu thập dữ liệu nhiệt độ đã cho phép nhà khí tượng học tạo ra dự báo thời tiết.