verb🔗ShareThu được, giành được, đạt được. To get."She is acquiring new skills in cooking by taking online classes. "Cô ấy đang thu được những kỹ năng nấu ăn mới bằng cách tham gia các lớp học trực tuyến.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, giành được, thu được, có được. To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own"He acquired a title."Anh ấy đã giành được một tước vị.achievementbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuê, Mướn. To contract."The company is acquiring debt to fund its new expansion project. "Công ty đang thuê nợ để tài trợ cho dự án mở rộng mới của mình.businesseconomylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu thập, thu nhận, lấy mẫu. To sample signals and convert them into digital values."The weather station is constantly acquiring temperature and humidity data by converting analog signals into digital information. "Trạm thời tiết liên tục thu thập dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm bằng cách chuyển đổi tín hiệu tương tự thành thông tin kỹ thuật số.technologyelectronicscomputingsignalmachinetechnicaldeviceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc