

acridine
Định nghĩa
Từ liên quan
derivatives noun
/dɪˈrɪvətɪvz/ /dəˈrɪvətɪvz/
Dẫn xuất, sản phẩm phái sinh.
Nhiều loại thuốc là dẫn xuất từ các chất tự nhiên được tìm thấy trong thực vật hoặc nấm.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
effectiveness noun
/ɪˈfɛktɪvnəs/ /əˈfɛktɪvnəs/
Hiệu quả, tính hiệu quả.
"The effectiveness of the drug was well established."
Hiệu quả của thuốc đã được chứng minh rõ ràng.