noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính từ hóa, cụm tính từ. An adjectival phrase or clause. Ví dụ : "The adjectival clause "who loves to read" modifies the noun "student." " Mệnh đề tính từ “who loves to read” bổ nghĩa cho danh từ “student” (Học sinh). grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính từ, có tính chất như tính từ. (grammar) Of or relating to or functioning as an adjective. Ví dụ : "adjectival noun" Danh từ có chức năng như một tính từ. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hình thức, có tính chất hình thức. Of or relating to procedure, especially to technicalities thereof. Ví dụ : "The adjectival rules about tardiness in school were strictly enforced. " Những quy định mang tính hình thức về việc đi học muộn ở trường được thực thi rất nghiêm ngặt. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc