Hình nền cho technicalities
BeDict Logo

technicalities

/ˌteknɪˈkælətiz/ /ˌtɛknɪˈkælətiz/

Định nghĩa

noun

Tính chuyên môn, khía cạnh kỹ thuật.

Ví dụ :

Luật sư chỉ ra một vài điểm mang tính chuyên môn/kỹ thuật trong hợp đồng, khiến việc xác định ai chịu trách nhiệm cho những thiệt hại trở nên không rõ ràng.
noun

Chi tiết vụn vặt, tiểu tiết, thủ tục rườm rà.

Ví dụ :

Dự án tưởng chừng đã hoàn thành, nhưng không may, do những tiểu tiết về yêu cầu định dạng mà nó đã bị từ chối.