Hình nền cho advertisers
BeDict Logo

advertisers

/ˈædvərtaɪzərz/ /ˈædvərˌtaɪzərz/

Định nghĩa

noun

Nhà quảng cáo, người làm quảng cáo.

Ví dụ :

"The advertisers paid for the colorful ads on the school bus. "
Các nhà quảng cáo đã trả tiền cho những quảng cáo đầy màu sắc trên xe buýt trường học.
noun

Nhà quảng cáo, người làm quảng cáo.

Ví dụ :

Các doanh nghiệp địa phương thường sử dụng các tờ báo rao vặt miễn phí của cộng đồng để tiếp cận khách hàng tiềm năng.