Hình nền cho advertises
BeDict Logo

advertises

/ˈædvərtaɪzɪz/ /ˈædvərtaɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Quảng cáo, rao, thông báo.

Ví dụ :

Câu lạc bộ của trường thông báo về buổi bán bánh sắp tới trên bản tin của trường.
verb

Ví dụ :

Trên sóng phát thanh và truyền hình, họ quảng cáo sản phẩm của mình trong các chương trình trò chuyện trên radio và các chương trình tin tức truyền hình vào giờ cao điểm.
verb

Ví dụ :

Trong gin rummy, Maria "quảng cáo" chất rô bằng cách bỏ một lá rô nhỏ đi, với hy vọng đối thủ sẽ tiếp tục gom chất rô trong khi cô ấy xây dựng bộ bài với các chất khác.