Hình nền cho aflame
BeDict Logo

aflame

/əˈfleɪm/

Định nghĩa

adjective

Bốc cháy, rực lửa, cháy rực.

Ví dụ :

Tòa nhà bỏ hoang bốc cháy ngùn ngụt, khói và lửa trào ra từ các cửa sổ.