adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, rực lửa, cháy rực. In flames, on fire, flaming, with flames coming from it Ví dụ : "The abandoned building was aflame, with smoke and fire pouring from its windows. " Tòa nhà bỏ hoang bốc cháy ngùn ngụt, khói và lửa trào ra từ các cửa sổ. disaster environment nature condition energy fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, phẫn nộ, bừng bừng. Showing anger or contempt Ví dụ : "She said nothing and simply stared at him, eyes aflame." Cô ấy không nói gì, chỉ trừng mắt nhìn anh ta, đôi mắt bừng bừng giận dữ. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc