Hình nền cho impending
BeDict Logo

impending

/ɪmˈpɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lơ lửng, treo lơ lửng.

Ví dụ :

Những đám mây đen treo lơ lửng trên thành phố báo hiệu một trận mưa rào bất chợt.