Hình nền cho airflow
BeDict Logo

airflow

/ˈɛrˌfloʊ/

Định nghĩa

noun

Luồng không khí, sự lưu thông không khí.

Ví dụ :

Cái quạt nhỏ giúp luồng không khí trong phòng ngột ngạt lưu thông tốt hơn.