Hình nền cho mixtures
BeDict Logo

mixtures

/ˈmɪkstʃərz/ /ˈmɪkstʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Sự pha trộn, sự hòa lẫn, hỗn hợp.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận quan sát những hỗn hợp trong tô, kiểm tra xem bột và nước đã được trộn đều với nhau chưa.
noun

Hỗn hợp màu, vải pha màu.

Ví dụ :

Người thợ dệt trưng bày vài loại vải pha màu, mỗi loại là một sự kết hợp màu sắc độc đáo tạo nên vẻ ngoài sống động và có kết cấu cho tấm vải.
noun

Đồ ăn vặt hỗn hợp, Hỗn hợp khô.

Ví dụ :

Ba tôi rất thích mua mấy bịch đồ ăn vặt hỗn hợp Ấn Độ, kiểu như mấy loại snack khô trộn lẫn của Ấn Độ, ở siêu thị về ăn vặt buổi tối.