noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia tươi, bia thủ công. A beer made without hops. Ví dụ : "Early settlers often brewed ales without hops because hops were not readily available. " Những người định cư ban đầu thường tự nấu bia tươi không có hoa bia vì lúc đó hoa bia không dễ kiếm. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia tươi. A beer produced by so-called warm fermentation and not pressurized. Ví dụ : "The pub offered a wide selection of ales, known for their rich flavor and warm fermentation process. " Quán rượu này phục vụ rất nhiều loại bia tươi, nổi tiếng với hương vị đậm đà và quy trình ủ ấm đặc biệt. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội hè, lễ hội. A festival in English country places, so called from the liquor drunk. Ví dụ : "The village ales, full of music and dancing, were a highlight of the summer, drawing crowds eager for good company and strong drink. " Những hội hè làng xã, đầy ắp âm nhạc và nhảy múa, là điểm nhấn của mùa hè, thu hút đám đông háo hức tìm đến những người bạn tốt và rượu mạnh. festival drink culture tradition entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc