Hình nền cho ales
BeDict Logo

ales

/eɪlz/

Định nghĩa

noun

Bia tươi, bia thủ công.

Ví dụ :

Những người định cư ban đầu thường tự nấu bia tươi không có hoa bia vì lúc đó hoa bia không dễ kiếm.
noun

Hội hè, lễ hội.

Ví dụ :

Những hội hè làng xã, đầy ắp âm nhạc và nhảy múa, là điểm nhấn của mùa hè, thu hút đám đông háo hức tìm đến những người bạn tốt và rượu mạnh.