Hình nền cho algo
BeDict Logo

algo

/ˈæl.ɡoʊ̯/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết một thuật toán để sắp xếp một danh sách các số từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
noun

Thuật toán.

Calculation with Arabic numerals; algorism.

Ví dụ :

Bài kiểm tra toán của học sinh này bao gồm các câu hỏi yêu cầu cả số học lẫn thuật toán, thể hiện sự hiểu biết của em về các phương pháp tính toán khác nhau.