Hình nền cho allotting
BeDict Logo

allotting

/əˈlɒtɪŋ/ /əˈlɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, chỉ định, chia phần.

Ví dụ :

Giáo viên đang chia phần cho mỗi học sinh một vai trò cụ thể trong dự án nhóm.