verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân bổ, chỉ định, chia phần. To distribute or apportion by (or as if by) lot. Ví dụ : "The teacher is allotting each student a specific role in the group project. " Giáo viên đang chia phần cho mỗi học sinh một vai trò cụ thể trong dự án nhóm. business economy government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân công, giao phó. To assign or designate as a task or for a purpose. Ví dụ : "The teacher is allotting each student a chapter to read for the class presentation. " Giáo viên đang phân công cho mỗi học sinh một chương để đọc cho buổi thuyết trình trên lớp. job business work organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc