Hình nền cho alteration
BeDict Logo

alteration

/ɒl.tə(ɹ)ˈeɪ.ʃən/ /ɔl.tɚˈeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thay đổi, sự sửa đổi.

Ví dụ :

"The alteration to the school schedule was announced on the website. "
Sự thay đổi về lịch học của trường đã được thông báo trên trang web.