noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, sự sửa đổi. The act of altering or making different. Ví dụ : "The alteration to the school schedule was announced on the website. " Sự thay đổi về lịch học của trường đã được thông báo trên trang web. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, sự sửa đổi. The state of being altered; a change made in the form or nature of a thing; changed condition. Ví dụ : "The alteration to the school schedule caused a problem for many students. " Việc thay đổi lịch học của trường đã gây ra vấn đề cho nhiều học sinh. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc