BeDict Logo

amblyopia

/æmblɪˈəʊpɪə/
Hình ảnh minh họa cho amblyopia: Nhược thị.
noun

Cô giáo của bé Timmy nhận thấy em đọc rất khó khăn, và sau khi khám mắt, em được chẩn đoán bị nhược thị ở mắt trái, mặc dù mắt trái của em hoàn toàn khỏe mạnh.

Hình ảnh minh họa cho amblyopia: Mắt lười, nhược thị.
noun

Thằng bé Timmy gặp khó khăn khi đọc bảng vì bị nhược thị (hay còn gọi là mắt lười) ở mắt trái, khiến não bộ của nó ưu tiên hình ảnh từ mắt phải hơn.