noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày đi học, những ngày còn đi học. A day during which the public schools are open, usually synonymous with weekday during the school year. Ví dụ : "In modern China, Sunday is not usually a schoolday except around major holidays." Ở trung quốc hiện đại, chủ nhật thường không phải là ngày đi học, trừ những dịp gần các ngày lễ lớn. time education history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ học, thời gian học ở trường. The part of a day when students attend school. Ví dụ : ""I usually feel tired after my schooldays because I have so many classes." " Tôi thường cảm thấy mệt mỏi sau giờ học ở trường vì tôi có quá nhiều tiết học. education time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời đi học, tuổi học trò. The period of one's life when one attends school, particularly, primary school (as opposed to college days); one's youth. Ví dụ : "I can hardly remember my schooldays now that I have reached middle age." Giờ tôi đã đến tuổi trung niên rồi nên gần như chẳng còn nhớ gì về những ngày tháng còn là học sinh nữa. age education time period history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc