Hình nền cho annoyances
BeDict Logo

annoyances

/əˈnɔɪənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự phiền toái, điều khó chịu.

Ví dụ :

Tiếng muỗi vo ve bên tai là một trong những điều phiền toái nhất khi tôi cố gắng ngủ.
noun

Sự bực mình, sự khó chịu.

Ví dụ :

Tiếng vo vo liên tục của ruồi và tiếng nhạc ầm ĩ từ nhà hàng xóm chỉ là một vài điều gây bực mình, khiến tôi khó tập trung học bài.