Hình nền cho annulment
BeDict Logo

annulment

/əˈnʌl.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự hủy bỏ, sự bãi bỏ, sự vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Việc hủy kết quả thi của học sinh đã được chấp thuận do một tình huống cấp cứu y tế nghiêm trọng.
noun

Huỷ hôn, tuyên bố hôn nhân vô hiệu.

Ví dụ :

Việc huỷ hôn của cặp đôi đã hoàn tất sau khi họ phát hiện ra mình đã vô tình kết hôn trong một buổi lễ không có sự cho phép hợp pháp cần thiết, và do đó cuộc hôn nhân không có giá trị.