BeDict Logo

anticholinergic

/ˌæntiˌkoʊlɪnˈɜːrdʒɪk/ /ˌæntaɪˌkoʊlɪnˈɜːrdʒɪk/
Hình ảnh minh họa cho anticholinergic: Kháng cholinergic, thuốc kháng cholinergic.
noun

Để giúp làm dịu bàng quang hoạt động quá mức của con trai, bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc kháng cholinergic.