

anticholinergic
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Bác sĩ đã kê cho Sarah thuốc kháng cholinergic để giảm số lần đi vệ sinh thường xuyên của cô ấy.
Từ liên quan
cholinergic noun
/ˌkoʊlɪnˈɜːrdʒɪk/ /ˌkɑːlɪnˈɜːrdʒɪk/
Chất cholinergic, thuốc cholinergic.
acetylcholine noun
/ˌæsəˈtiːlˈkoʊliːn/ /ˌæsɪˈtiːlˈkoʊliːn/
Acetylcholine: Chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
overactive adjective
/ˌoʊvərˈæktɪv/ /ˌoʊvɚˈæktɪv/
Quá hiếu động, tăng động.
"My overactive imagination often keeps me awake at night. "
Trí tưởng tượng quá hiếu động của tôi thường làm tôi thức khuya.