Hình nền cho acetylcholine
BeDict Logo

acetylcholine

/ˌæsəˈtiːlˈkoʊliːn/ /ˌæsɪˈtiːlˈkoʊliːn/

Định nghĩa

noun

Acetylcholine: Chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine.

Ví dụ :

Acetylcholine được các tế bào thần kinh giải phóng để giúp cơ bắp co lại, nhờ đó bạn có thể nhấc một cuốn sách lên.