Hình nền cho apollo
BeDict Logo

apollo

/əˈpɒləʊ/ /əˈpɑloʊ/

Định nghĩa

noun

Nam thần.

Ví dụ :

Ai cũng bảo Mark là một nam thần; vẻ ngoài điển trai của cậu ấy khiến cậu ấy nổi bật ở trường.
noun

Bướm apollo, Bướm phượng apollo.

Any of several papilionid butterflies of the genus Parnassius, especially Parnassius apollo of Eurasia (also known as the mountain apollo).

Ví dụ :

Khi leo núi ở dãy Alps, chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con bướm apollo đang bay lượn giữa những bông hoa dại.