noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi én. The forked tail of a swallow. Ví dụ : "The kite's swallowtail danced in the wind, making it look like a bird soaring through the sky. " Đuôi én của con diều uốn lượn theo gió, khiến nó trông như một con chim đang bay lượn trên bầu trời. animal part bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi én. Anything, such as a burgee, of a similar forked shape. Ví dụ : "The small club pennant, a bright blue swallowtail, hung proudly from the bicycle handlebars, announcing their victory. " Chiếc cờ đuôi nheo nhỏ của câu lạc bộ, một lá cờ đuôi én màu xanh lam sáng rực, treo đầy tự hào trên ghi đông xe đạp, báo hiệu chiến thắng của họ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo đuôi tôm. A type of tailcoat with two long tapering tails.Wp Ví dụ : "He felt overdressed wearing a swallowtail to the casual office party, but he wanted to impress his boss. " Anh ấy cảm thấy hơi lố bịch khi mặc áo đuôi tôm đến buổi tiệc văn phòng bình thường, nhưng anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm phượng. Any of various butterflies of the family Papilionidae, many of which have a long extension to each hindwing. Ví dụ : "While walking through the garden, Maria saw a beautiful yellow swallowtail fluttering near the roses, its long hindwing extensions clearly visible. " Khi đi dạo trong vườn, Maria thấy một con bướm phượng vàng xinh đẹp đang bay lượn gần những bông hoa hồng, đuôi cánh sau dài của nó hiện ra rất rõ. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc