Hình nền cho swallowtail
BeDict Logo

swallowtail

/ˈswɒl.əʊˌteɪl/

Định nghĩa

noun

Đuôi én.

Ví dụ :

"The kite's swallowtail danced in the wind, making it look like a bird soaring through the sky. "
Đuôi én của con diều uốn lượn theo gió, khiến nó trông như một con chim đang bay lượn trên bầu trời.
noun

Bướm phượng.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn, Maria thấy một con bướm phượng vàng xinh đẹp đang bay lượn gần những bông hoa hồng, đuôi cánh sau dài của nó hiện ra rất rõ.