Hình nền cho apologist
BeDict Logo

apologist

/əˈpɒl.ə.dʒɪst/

Định nghĩa

noun

Người biện hộ, người bào chữa.

Ví dụ :

"My brother was the apologist for our late arrival to school. "
Anh trai tôi là người đứng ra xin lỗi vì chúng tôi đến trường muộn.
noun

Người biện hộ, người bào chữa.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi có bằng chứng rõ ràng về việc gian lận, học sinh đó vẫn là một người biện hộ trung thành cho bạn mình, khăng khăng cho rằng tất cả chỉ là một sự hiểu lầm.