noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu dẫn nước, cống dẫn nước. An artificial channel that is constructed to convey water from one location to another. Ví dụ : "The ancient Romans built impressive aqueducts to bring fresh water to their cities. " Người La Mã cổ đại đã xây dựng những cầu dẫn nước/cống dẫn nước rất ấn tượng để đưa nước ngọt đến các thành phố của họ. architecture utility technology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu dẫn nước, Cống dẫn nước. A structure carrying water over a river or depression, especially in regards to ancient aqueducts. Ví dụ : "The ancient Romans built impressive aqueducts to bring fresh water to their cities. " Người La Mã cổ đại đã xây dựng những cầu dẫn nước/cống dẫn nước đồ sộ để đưa nước sạch đến các thành phố của họ. architecture technology history utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc