noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tay, băng đeo tay. A band that is worn on the arm that for ornamental or identification purposes. Ví dụ : "The lifeguard wore a bright red armlet to easily identify him as the person in charge. " Người cứu hộ đeo một chiếc băng tay màu đỏ tươi để mọi người dễ dàng nhận ra anh ấy là người chịu trách nhiệm. appearance wear body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp tay nhỏ. A small arm. Ví dụ : "an armlet of the sea" Một bắp tay nhỏ của biển. body wear anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc