Hình nền cho ashy
BeDict Logo

ashy

/ˈæʃi/

Định nghĩa

adjective

Tro, xám tro.

Ví dụ :

Sau khi chơi trong hộp cát cả ngày, đầu gối của đứa trẻ bị bám đầy cát, trông xám xịt như tro.