BeDict Logo

sandbox

/ˈsændbɒks/ /ˈsændbɑks/
Hình ảnh minh họa cho sandbox: Hộp cát (trên đầu máy).
noun

Khi leo lên dốc cao, người lái tàu đã kích hoạt hộp cát để rải cát lên đường ray, giúp bánh tàu không bị trượt.

Hình ảnh minh họa cho sandbox: Bản nháp, trang nháp.
noun

Trước khi thay đổi trang web, lập trình viên mới đã thực hành trên trang nháp để tránh vô tình làm hỏng trang web chính thức đang hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho sandbox: Cách ly, đưa vào môi trường cách ly.
verb

Cách ly, đưa vào môi trường cách ly.

Bộ phận IT quyết định cách ly phần mềm mới trong một môi trường thử nghiệm để ngăn nó ảnh hưởng đến mạng chính của công ty nếu nó có virus.