Hình nền cho aspirated
BeDict Logo

aspirated

/ˈæspəˌreɪtɪd/ /ˈæs.pəˌreɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Hút, hút ra, rút ra.

Ví dụ :

Bác sĩ đã hút dịch từ đầu gối bệnh nhân để giảm sưng.
verb

Ví dụ :

Khi nói từ "pop", người nói bật hơi chữ "p", tạo ra một luồng khí nhỏ mà bạn có thể cảm thấy nếu để tay trước miệng họ.